tiếng anh lớp 7 review 3 trang 36
Review 1 - SGK Tiếng Anh 7 mới - loigiaihay Review 1 - Skills trang 37 SGK Tiếng Anh 7 mới - Loigiaihay Review 1 - Language trang 36 SGK Tiếng Anh 7 mới - Loigiaihay review 1 lop 7 trang 36, review 2 lớp 7, tiếng anh lớp 7 review
Skill Review 1 trang 36 - SGK Tiếng Anh 6 Global Success. Skill Review 1 Tiếng Anh 6 Global Success trang 36. 3. Interview two of your classmates Lớp 2 A Closer Look 2 tiếng Anh lớp 6 Unit 4. My Neighbourhood Global Success trang 41, 42. Comparative adjectives (Ngữ pháp: Tính từ so sánh hơn) 1.
Phần 1: Language. Review 1 - Language - trang 36 SGK Tiếng Anh lớp 7 sách mới. Lời giải bao gồm: phần dịch, đáp án, giải thích, ngữ pháp liên quan của các bài tập. • Bài tập 1 Pronunciation sgk tiếng anh lớp 7 trang 36 1.
Đào tạo tiếng Anh giao tiếp bằng phương pháp PHẢN XẠ, TRUYỀN CẢM HỨNG. LỚP LUYỆN NÓI TIẾNG ANH TẠI CLB SĂN TÂY - ĐƯỢC CHỈNH SỬA PHÁT ÂM TỈ MỈ TP.Nha Trang, Khánh Hòa - 0936473858 ; Hà Tĩnh. Cơ sở 30: LK 1-08, Khu biệt thự liền kề Vinhomes, Đường Hàm Nghi, Tp Hà Tĩnh
Powerpoint tiếng anh lớp 7 mới năm học 2021 2022 - Tài liệu, giáo án điện tử 36: Powerpoint tiếng anh 7 mới Unit 12 An Overcrowded Skills 1.pptx 72: 23: Download Powerpoint tiếng anh 7 mới Review 3 789 Lesson 2 Skills.pptx 99: 22: Download
Süddeutsche Zeitung München Heirat Und Bekanntschaften. Tham khảo phương pháp làm bài và lời giải Language Review 1 lớp 7 trang 36 SGK Tiếng Anh Lớp 7 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, giúp các bạn chuẩn bị Review 1 lớp 7 đầy đủ và chi Review 1 lớp 7Pronunciation Language Review 1 lớp 7Bài 1Task 1. Listen and tick √ the word if it is the same as the word you hear and cross x it if it is differentNghe và chọn √ từ nếu nó giống với từ mà bạn nghe được và chọn x nếu khác.Click tại đây để ngheĐáp án » Bài trước Project Unit 3 lớp 7Bài 2Task 2. Choose the word whose underlined part is pronounced differentlyChọn từ mà phần gạch dưới được phát âm khác1. A. high B. rough C. tough D. laugh 2. A. bag B. frog C. original D. flag 3. A. hurricane B. scarf C. city D. cracker 4. A. labour B. flour C. favour D. honour 5. A. fear B. earn C. hear D. clearĐáp án 1. AGiải thíchhigh bởi vì âm gh được phát âm là âm câm, còn những từ khác gh được phát âm là /f/2. CGiải thíchoriginal bởi vì âm g được phát âm là /dz/, còn những từ khác, g được phát âm là /g/.3. CGiải thíchcity bởi vì âm C được phát âm là /s/, còn những từ khác, C được phát âm là /k/.4. BGiải thích flour bởi vì âm 0u được phát âm là /au/, còn những từ khác, ou được phát âm là /s/.5. BGiải thích earn bởi vì âm ea được phát âm là /a/, còn những từ khác, ea được phát âm là /i/.Vocabulary Language Review 1 lớp 7Bài 3Task 3. Put the phrases in the box into their suitable categories and tick √ the ones you yourself do.Đặt những cụm từ trong khung vào những phân loại thích hợp và chọn với những cụm từ mà bạn tự thực hiện.helping the oldraising money for the poorwashing your hands before mealsopening classes for street childrentidying up your roomcollecting stampseating a lot of fruitcollecting rubbish in your areaĐáp án Activities for...yourselfyour community- tidying up your room- collecting stamps- washing your hands before meals- eating a lot of fruit- helping the old- raising money for the poor- collecting rubbish in your area- open classes for Street childrenTạm dịchNhững hoạt động cho ...chính bản thân emcộng đồng của em- dọn dẹp phòng bạn- sưu tầm tem- rửa tay của bạn trước khi ăn- ăn nhiều trái cây- giúp đỡ người già- quyên tiền cho người nghèo- nhặt rác trong khu vực của bạn- mở các lớp học cho trẻ em đường phốBài 4Task 4. How much can you remember? Choose one of the words/phrases below to match each description. The first one is an example.Bạn có thể nhớ như thế nào? Chọn một trong những từ/ cụm từ bên dưới để nối với mỗi miêu tả. Câu đầu là ví dụ.Đáp án Tạm dịchMô tảTừ/ cụm từ0. Bạn thích bút mực. Bạn sưu tầm và giữ chúngsưu tầm bút mực1. một căn bệnh từ việc ăn quá nhiềubéo phì2. người sống trong một khu vựccộng đồng3. năng lượng bạn cần cho những hoạt động hàng ngàycalo4. giữ dáng cân đốigiữ dáng5. cho đồ vật để giúp những người có nhu cầuquyên góp6. một điều mà ban thích làmsở thíchGrammar Language Review 1 lớp 7Bài 5Task 5. Choose the best answer A, B, or C to complete the sentences.Chọn đáp án đúng nhất A, B, hoặc C để hoàn thành câu1. People _______ between 1,600 and 2,500 calories a day to stay need B. needed C. have needed2. The room smells bad. Somebody _______ in smoke B. smoked C. has smoked3. In that area, it _______ difficult to find enough food in is B. was C. has been4. He ate a lot of junk food, so he _______ fat gets B. got C. has gotten5. In the history of mankind, people _______ for new always look B. always looked C. have always looked6. Be a Buddy was founded _______ to help the street since 2010 B. in 2011 C. every yearĐáp án 1. A. needGiải thích Diễn tả 1 sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơnTạm dịch Người ta cần 1600 đến 2500 calo một ngày để giữ B. has smokedGiải thích Một hành động xảy ra ở hiện tại nhưng không rõ thời gian ==> hiện tại hoàn thànhTạm dịch Phòng học có mùi hôi. Có người đã hút A. isGiải thích Diễn tả 1 sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơnTạm dịch Trong khu vực đó, sẽ thật khó để tìm đủ thức ăn cho mùa B. gotGiải thích hành động đã xảy ra trong quá khứ ==> quá khứ đơnTạm dịch Anh ấy đã ăn nhiều thức ăn vặt, vì thế anh ấy đã mập lên rất C. have always lookedGiải thích Một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại ==> hiện tại hoàn thànhTạm dịch Trong lịch sử nhân loại, người ta luôn tìm kiếm những thức ăn B. in 2011Giải thích in + thời gian quá khứ ==> quá khứ đơnTạm dịch Bạn đồng hành được thành lập vào năm 2011 để giúp trẻ em đường 6Task 6. Match the beginnings in A with the endings in B.Nối câu đầu của cột A với phần kết thúc của cột BĐáp án 1 - D2 - E3 - A4 - C5 - BTạm dịch1. Những người này sống trên núi, nên họ có nhiều không khí trong Để giúp cộng đồng của mình, bạn có thể tham gia vào chương trình “Làm bạn đồng hành”, hoặc có thể bắt đầu những hoạt động riêng của Đừng ăn quá gần giờ đi ngủ, nếu không bạn sẽ bị Cha tôi có thể làm ra những tác phẩm nghệ thuật từ vỏ trứng, nhưng ông ấy không bao giờ bán Đặt một thùng rác ở đây và đó, và người ta sẽ cho rác vào đỏ. Everyday English Language Review 1 lớp 7Bài 7Task 7. Work in pairs. Ask your partner the questions to find out if your partner has good eating habits.Làm theo cặp. Hỏi bạn những câu hỏi để tìm ra bạn học có thói quen ăn uống tốt hay không?1. Do you wash your hands before and after a meal?2. Do you throw food wrappers in a bin when you finish eating?3. Do you stop eating when you start feeling full?4. Do you eat lying on your stomach?5. Do you eat long before you go to bed?Đáp án 1. Yes, I do./ No, I don’ dịchBạn có rửa tay trước và sau bữa ăn không?Vâng, tôi có. Không, tôi không Yes, I do./ No, I don’ dịchBạn có cho vỏ bọc thức ăn vào một thùng rác khi bạn ăn xong?Vâng, tôi có. Không, tôi không Yes, I do./ No, I don’ dịchBạn có ngừng ăn khi bắt đầu cảm thấy no không?Vâng, tôi có. Không, tôi không Yes, I do./ No, I don’ dịchBạn ăn tùy thuộc vào bao tử của bạn phải không?Vâng, tôi có. Không, tôi không Yes, I do./ No, I don’ dịchBạn có ăn lâu trước khi đi ngủ không?Vâng, tôi có. Không, tôi không có.» Bài tiếp theo Skills Review 1 lớp 7Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Language Review 1 lớp 7. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh Lớp 7 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.
Tiếng Anh lớp 7 mới Review 3 Unit 7-8-9 Bài trước Bài sau Tiếng Anh lớp 7 mới Review 3 Unit 7-8-9Loạt bài soạn, giải bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới Review 3 Unit 7-8-9 sẽ giúp Giáo viên, phụ huynh có thêm tài liệu để hướng dẫn các em học sinh lớp 7 dễ dàng chuẩn bị bài để học tốt môn Tiếng Anh lớp dung chính Show Tiếng Anh lớp 7 mới Review 3 Unit 7-8-9Tiếng Anh lớp 7 mới Review 3 Unit 7-8-9Tiếng Anh lớp 7 mới Review 3 Language Review trang 36-37Tiếng Anh lớp 7 mới Review 3 Skills Review trang 37Video liên quan Language Review phần 18 trang 36-37 SGK Tiếng Anh 7 mới 1. Choose the word ... 2. Complete the two ...Xem lời giảiSkills Review phần 16 trang 37 SGK Tiếng Anh 7 mới 1. Read the passage ... 2. Read the passage ...Xem lời giảiTiếng Anh lớp 7 mới Review 3 Language Review trang 36-37Language Reviewphần 1 8 trang 36-37 SGK Tiếng Anh 7 mới1. Choose the word whose the underlined part is pronounced differently. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác biệt.1. Chọn B. acted vì phần gạch chân ed được phát âm là /id/ trong khi các phần còn lại phát âm là /d/2. Chọn C. fastened vì phần gạch chân ed được phát âm là /d/ trong khi các phần còn lại phát âm là /t/3. Chọn C. paraded vì phần gạch chân ed được phát âm là /id/ trong khi các phần còn lại phát âm là /d/4. Chọn A. many vì phần gạch chân a được phát âm là /e/ trong khi các phần còn lại phát âm là /ei/5. Chọn B. great vi phần gạch chân ea được phát âm là /ei/ trong khi các phần còn lại phát âm là /e/2. Complete the two word webs with two-syllable words according to the stress parttem. Hoàn thành 2 mạng từ với các từ có 2 âm tiết dựa vào vị tri trọng âmo'bey'dancerprepare, polite, perform, refuse, insistteacher, worker, beauty, village, ticket3. Write the phrases from the box under the road signs Viết các cụm tù trong bảng dưói các biển báo đường bộ.1. ahead no no right right turn railway Complete the description of Diwali. Fill each blank with the correct form of the word in brackets. Hoàn thành phần miêu tả về Di wall. Điền vào chỗ trống vói dạng đúng của từ trong ngoặc.1. celebration2. cultural3. performance4. parades5. festiveHướng dẫn dịchDiwali, Lễ hội Ánh sáng của đạo Hindu, là ngày lễ quan trọng nhất trong năm ở Ăn Độ. Lễ hội Diwali đặc biệt được tổ chức khắp đất nước vào tháng 10 hoặc tháng 11. Lễ hội thể hiện bề dày về văn hóa của đất nước này. Mọi người mở cửa chính và cửa sổ và thắp nên đế chào đón Lakshmi, vị thần của sự giàu có. Họ cũng thường thức các tiẽt mục biểu diễn ca múa nhạctruyền thống và xem bắn pháo hoa nữa. Mọi người cũng có thế xem diễu hành với những xe diễu hành rất đẹp. Không khí lễ hội rất sôi nổi khắp An Độ trong suốt lễ hộỉ Solve the crossword puzzle. Giải câu đố ô chữ.1. documentary2. hilarious3. boring4. thriller5. moved6. Animation6. Match the questions with the answers. Nối các câu hỏỉ với câu trả lời.1. c2. f3. a4. b5. d6. e7. Rewrite the sentences so that they have the same meaning as the original ones. Use the words given. Viết lại các câu sau sao cho chúng giữ nguyên nghĩa với câu gốc. Sử dụng các từ cho sẵn.1. If s about 1877 kilometers from Ha Noi to Can How far is it from Hue to Da Nang?3. There didn't use to be many traffic jams when I was In spite of being tired, they wanted to watch the Although the festival took place on a remote area, a lot of people attended Put the lines of the dialogue in the correct order 1-8. Then act out the conversation with a classmate. Đặt những dòng đàm thoại theo thứ tự 1-8. Sau đó thực hành bài hội thoại với một bạn cùng lớp.1. Mai, lets go to the cinema this Great idea, Mi. Which cinema shall we go to?3. How about the Cinemax? If s the newest one in Ha Thaf s fine. How far is it from your house to the Cinemax?5. If s only two kilometres. You can cycle to my house, and then we can walk there. Remember? Two years ago, there didn't use to be any cinemas near our Yeah. Things have changed. Oh, the most important thing before we forget ... What will we see?7. Ha ha. Look at this. I think this new animation is interesting. Read these comments "hilarious, exciting, and worth seeing" ...8. OK. That's a good idea, ru be at your house at 5 and we'U walk there. Remember to buy the tickets Anh lớp 7 mới Review 3 Skills Review trang 37Skills review 3phần 1 6 trang 37 SGK Tiếng Anh 7 mới1. Read the passage. Match the headings in the box with the paragraphs. Đọc đoạn văn. Nối phần tiêu đề trong bảng với đoạn văn.A - 2What are the Oscars? Giải Oscars là gì? Giải thưởng Hàn lâm, thông thường được biết đến với tên là giải Oscars, là giải thưởng phim điện ảnh nổi tiếng nhất thế giới. Nó được tổ chức từ năm 1929. Nó được gọi là giải Oscar theo tên của bức tượng vàng được trao cho người chiến - 3The Oscar statuette Bức tượng OscarBức tượng Oscar chính thức được gọi là Giải thưởng Hàn lâm cho những đóng góp xuất sắc nhất. Nó cao 13,5 inch và nặng 8,5 pound. Bức tượng Oscar được thiết kế bởi Cedric Gibbons và được điêu khắc bởi George Stanley. Đó là bức tượng hiệp sĩ cầm thanh kiếm của thập tự quân, đứng trên một cuộn phim. Giải Oscar đầu tiên được trao cho Emil Jannings vào ngày 16 tháng 5 năm - lDifferent awards in the Oscars Các giải Oscars khácGiải thưởng Oscar quan trọng nhất là giải "bộ phim hay nhất" nhất. Nó được trao cho bộ phim hay nhất. Hai giải quan trọng khác là giải "Nam diễn viên xuất sắc nhất" và "Nữ diễn viên xuất sắc nhất" cho vai chính. Có nhiều giải thưởng khác nữa như giải "Đạo diễn xuất sắc nhất", "Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất", "Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất", "Thiết kế phục trang xuất sắc nhất", "Biên tập phim xuất sắc nhất" Read the passage again and asnwer the questions. Đọc lại bài văn và trả lời câu hỏi.1. They were first organized in 1929. Được tổ chức lần đầu tiên năm 1929.2. They are named after the Oscar statuette. Được đặt tên theo bức tượng giải Oscar.3. He is the person who designed the Oscar statuette. Ông là người thiết kế các bức tượng giải Oscar.4. Emil Jannings received the first Oscar statuette. Emil Jannings được nhận đầu tiên.5. If s the prize for the best film. Là giải thưởng cho bộ phim hay nhất.3. Work in groups. Discuss the following questions. Làm việc theo nhóm. Thảo luận các câu hỏi sau.1. Nam/ Nữ diễn viên nào đã dành giải Oscar mà bạn biết?2. Tại sao bạn nghĩ rằng giải Oscars quan trọng đối vói các nam/ nữ diễn viên?Suggested answers Câu trả lời gợi ý1. Daniel Day-Lewis, Jack Nicholson, Jessica Lange, Kate Winslet. Diễn viên Daniel Day-Lewis, Jack Nicholson, Jessica Lange, Kate Winslet.2. It's very important because this prize proves their talents in their job. Giải thưởng này quan trọng vì nó minh chứng cho tài năng của họ trong công việc.4. Mi and Nick visit Ms Hoa at home. Listen to their conversation. Write T true or F false. Mi và Nick đến thăm nhà Hoa. Nghe cuộc đàm thoại của họ. Viết T đúng hoặc F saiBài nghe1. F2. F3. T4. T5. TNội dung bài ngheMs Hoa Oh, hi Mi and Nick. Come in. It's the first time you've come to my house, isn't it?Mi Yes, it is. Wow, look! Ms Hoa, those photos on the wall are so beautiful. I can see you among lots of Where did you take the photos? At the Tulip Time Festival in Holland? I've been there Hoa No, these photos were taken at the Tesselaar Tulip Festival in Melbourne, Australia. You know I went to Melbourne last September to visit my What did you do there, Ms Hoa?Ms Hoa There were a lot of interesting activities. Look at these people in traditional Dutch costumes and clogs. I saw them perform Dutch folk dancing. I also enjoyed delicious Dutch food and I saw people in traditional clothes and dancing in the Tulip Time Festival, but I didn't try Dutch food and drinks. I liked the parades - the amazing floats were my favourite Hoa I didn't watch any parades, but I listened to folk music thereHướng dẫn dịchCô Hoa Ồ, chào Mi và Nick. Mời vào. Đây là lần đầu tiên hai em đến nhà cô, phải không?Mi Vâng ạ. Wow, nhìn kìa! Cô Hoa ơi, những bức ảnh trên tường thật đẹp. Em có thể nhìn thấy Cô đứng giữa rừng Hoa Cô chụp những bức ảnh ở đâu vậy ạ? Có phải tại Lễ hội Hoa Tulip ở Hà Lan không ạ? Em đã từng ở đó một Hoa Không, những bức ảnh này được chụp tại Lễ hội Hoa Tulip ở Tesselaar ở Melbourne, Úc. Các em biết đấy, Cô đến Melbourne tháng 9 năm ngoái để thăm con Cô đã làm gì ở đó vậy?Cô Hoa Có rất nhiều hoạt động thú vị. Nhìn những người trong những đôi guốc và trang phục truyền thống Hà Lan này. Cô đã xem họ biểu diễn những điệu múa dân tộc. Cô cũng thích đồ ăn và đồ uống ngon tuyệt của Hà Em cũng đã xem mọi người mặc trang phục truyền thống và nhảy múa trong Lễ hội Hoa Tulip, nhưng chưa thưởng thức ẩm thực của Hà Lan. Em thích các cuộc diễu hành - những chiếc xe hoa tuyệt đẹp là thứ em Hoa Cô đã không xem bất kì cuộc diễu hành nào, nhưng Cô đã nghe những điệu nhạc dân gian ở đó ...5. Listen to the conversation again. Who did the following things? Tick the appropriate column. Sometimes you may need to tick both. Lắng nghe bài hội thoại 1 lạn nữa. Ai đã làm những việc sau? Đánh dấu vào cột phù hợp. Có lúc bạn cần đánh dấu cả hai.Bài ngheMs HoaNick1. tried Dutch foods and drinks2. watched traditional Dutch dancing3. watched parades4. listened to folk music5. was interested in the festival6. Imagine that you and two friends are going to attend a festival 10 kilometres away. You are discussing what means of transport to use bus, bicycle or taxi. Read the e - mail from one of your friends, Mai, and write a reply. Tưởng tượng rằng bạn và hai người bạn đang định tham dự một lễ hội cách đó 10km. Các bạn đang thảo luận nên dùng phương tiện nào xe bus, xe đạp hay taxi. Đọc email của Mai, một trong số bạn của bạn và viết thư trả lời.Hướng dẫn dịchGửi từ Chủ đề Tham dự lễ hội Xin chào,Tớ nghĩ chúng ta nên đến lễ hội bằng xe đạp. Chi cách xa có 10 km. Bố tớ định đạp xe đến đó với chúng mình. Cậu có nhớ tháng trước chúng mình đã đạp xe đến nhà Phong không? Chỉ khoảng 6 km. Thêm nữa, trên đường trở về từ lễ hội, chúng mình có thể đi thăm bà tớ. Bà sống ở gần lời sớm và cho tớ biết ý kiến của cậu nhé. Cậu muốn đến đó bằng phương tiện gì?Thân, ýDear Mai,I think your idea is good. 1 like cycling too. Cycling is not only easy, comfortable but it is also very good for our health. Moreover, we can go with your father. It will be very interesting because your father is very funny and he can protect us on the way too. Remember to prepare carefully before we start. You must remember to bring your cellphone and camera. I will bring food and bottled dẫn dịchMai thân mến,Tớ nghĩ ý của bạn hay đó. Tó cũng thích đạp xe đạp. Đạp xe không chỉ thoải mái, tiện lợi mà còn tốt cho sức khỏe nữa. Thêm vào đó chúng mình có thể đi cùng bố cậu. Sẽ rất thú vị bởi vì bố cậu rất hài hước và bố cậu có thế bảo vệ bọn mình trên đường nữa. Nhớ chuẩn bị kĩ trước khi chúng ta lên đường nhé. Cậu phải nhớ mang điện thoại và máy ảnh đó. Tó sẽ mang đồ ăn và nước đóng
tiếng anh lớp 7 review 3 trang 36